Kiểm kho ( Stock Inventory)

Thảo luận trong 'Kho Hàng và Sản Xuất' bắt đầu bởi Quanvm, 25/1/13.

  1. Quanvm Member

    List Stock Inventory :
    [IMG]
    From Stock Inventory :
    [IMG]
    [IMG]
    Inventory Reference : Tên của bảng kiểm kho
    Creation Date : Ngày tạo bảng kiểm kho
    General Information :
    Location : Khu vực / kho sản sẩm cần kiểm đếm
    Product : Tên sản phẩm
    Quantity : Số lượng sản phẩm có trong kho
    Product Unit of Measure : Đơn vị tính của sản phẩm
    Posted Inventory :
    Product : Tên sản phẩm
    Quantity : Số lượng sản phẩm bị mất hay dư thừa sau khi kiểm đếm (dựa vào Source Location và Destination Location)
    Product Unit of Measure : Đơn vị tính của sản phẩm
    Source Location : Kho nguồn
    Destination Location : Kho đến

    Khi sử dụng button 'Fill Inventory' sẽ xuất hiện wizzard hỗ trợ cho người dùng trong việc thiết lập kho cần kiểm đếm
    [IMG]
    Location : Kho cần kiểm đếm
    Include children : Có lấy các kho con hay không ?
    Set to zero : Kho có rỗng hay không ?
    Việt Đức, chblien, admin and 2 others like this.
  2. Võ Phước Tài New Member

    cảm ơn tài liệu của bạn! bạn có tài liệu hướng dẫn toàn bộ phân hệ quản lý kho không cho mình xin về nghiên cứu với nha!

Chia sẻ trang này