Các nghiệp vụ kế toán trong công ty thương mại văn phòng phẩm (P2)

Thảo luận trong 'Công Ty Thương Mại' bắt đầu bởi chblien, 28/2/13.

  1. chblien Member

    III. Các nghiệp vụ khác
    1. Lương, BHXH, thuế TNCN
    - Ứng lương giữa kỳ cho nhân viên
    · Nợ TK 334
    · Có TK 111,112
    - Cuối tháng tính ra số lương phải trả cho các bộ phận
    · Nợ TK 64*
    · Có TK 334
    - BHXH, BHYT trừ lại của nhân viên (phần BHXH nhân viên đóng)
    · Nợ TK 334
    · Có TK 338
    - BHXH đưa vào chi phí của công ty (phần BHXH công ty đóng)
    · Nợ TK 64*
    · Có TK 338
    - Thuế TNCN khấu trừ của nhân viên
    · Nợ TK 334
    · Có TK 3335
    - Thanh toán lương
    · Nợ TK 334
    · Có TK 111,112

    2. Chi phí hoạt động khác
    - Xuất kho VPP cho nội bộ sử dụng
    · Nợ TK 6*: giá xuất kho (giá vốn)
    · Có TK 1561: giá xuất kho (giá vốn)
    - Tiền điện, nước, internet, thuê văn phòng…
    · Nợ TK 64*
    · Nợ TK 1331
    · Có TK 111,112,331
    - Chi phí vận chuyển hàng hóa đến KH
    · Nợ TK 641
    · Nợ TK 1331
    · Có TK 111,112,331
    - Chi phí thuê kho, bãi (nếu có)
    · Nợ TK 64*
    · Nợ TK 1331
    · Có TK 111,112,331

    3. Tài sản cố định
    - Khi mua TSCĐ phục vụ việc kinh doanh
    · Nợ TK 21*
    · Nợ TK 1332
    · Có TK 111,112,331,141
    - Hàng tháng tính khấu hao
    Lấy nguyên giá của TSCĐ (giá trị phát sinh bên Nợ của TK 211 ở bút toán trên) chia cho số tháng sử dụng dự kiến để biết được giá trị tính khấu hao một tháng. Sau đó hàng tháng ghi bút toán sau với giá trị đó
    · Nợ TK 64*
    · Có TK 214

    4. Phân bổ chi phí
    - Khi sửa chữa văn phòng, mua bàn ghế…phục vụ cho việc kinh doanh mà khoản chi phí đó tham gia vào nhiều kỳ kế toán (tức là sửa dụng từ 1 tháng trở lên), kế toán phải phân bổ dần chi phí vào từng kỳ, không được đưa hết vào kỳ phát sinh chi phí đó. Khi phát sinh ghi nhận:
    · Nợ TK 142,242,153
    · Nợ TK 1331
    · Có TK 111,112,331
    - Háng tháng phân bổ dần vào chi phí
    + Lấy giá trị phát sinh bên Nợ của TK 142,242 ở bút toán trên chia cho số tháng phân bổ dự kiến để biết được giá trị cần phân bổ một tháng
    · Nợ TK 6*
    · Có TK 142,242
    + Đối với CCDC xuất dùng phân bổ nhiều lần
    Khi xuất
    · Nợ TK 142,242
    · Có TK 153
    Hàng tháng phân bổ
    · Nợ TK 6*
    · Có TK 142, 242

    5. Kết chuyển doanh thu, chi phí
    - Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu
    · Nợ TK 511
    · Có TK 521 – Chiết khấu thương mại
    · Có TK 531 – Hàng bán bị trả lại
    · Có TK 532 – Giảm giá hàng bán
    - Kết chuyển doanh thu
    · Nợ TK 511
    · Nợ TK 512
    · Nợ TK 515
    · Nợ TK 711
    · Có TK 911
    - Kết chuyển chi phí
    · Nợ TK 911
    · Có TK 632
    · Có TK 635
    · Có TK 641
    · Có TK 642
    · Có TK 811

    6. Tính thuế TNDN
    - Tính ra số thuế TNDN phải nộp trong kỳ
    · Nợ TK 8211
    · Có TK 3334
    - Kết chuyển số thuế TNDN phải nộp trong kỳ
    · Nợ TK 911
    · Có TK 8211

    7. Tính lãi, lỗ
    - Nếu lãi
    · Nợ TK 911
    · Có TK 421
    - Nếu lỗ
    · Nợ TK 421
    · Có TK 911

    8. Hạch toán số lãi cuối năm
    - Chia cho cổ đông, các thành viên góp vốn
    · Nợ TK 421
    · Có TK 111, 112
    - Bổ sung vốn kinh doanh
    · Nợ TK 421
    · Có TK 411
    Thân ái!
    xuanlapd, Quanvm and admin like this.

Chia sẻ trang này